Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ phức:
复 phục, phúc, phú, phức • 副 phó, phức • 愊 phức • 愎 phức • 煏 phức • 腷 phức • 複 phức • 馥 phức, phốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: phức
phục, phúc, phú, phức [phục, phúc, phú, phức]
U+590D, tổng 9 nét, bộ Truy 夊
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 復複覆;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk6;
复 phục, phúc, phú, phức
hạ, như "hạ chí" (vhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk6;
复 phục, phúc, phú, phức
Nghĩa Trung Việt của từ 复
Giản thể của chữ 復.Giản thể của chữ 複.Giản thể của chữ 覆.hạ, như "hạ chí" (vhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)
Nghĩa của 复 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (複、復)
[fù]
Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤC
1. trùng lặp; sao chép。重复。
复写
viết lên giấy than để làm hai bản.
复制
phục chế
复线
đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
复姓
họ kép
复分数
phân số phức
复比例
tỉ lệ phức
3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
反复
phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
往复
lặp đi lặp lại
翻来复去
trằn trọc
4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
复信
thư trả lời; thư phúc đáp
敬复
kính đáp
电复
điện trả lời
5. hồi phục; khôi phục。恢复。
光复
khôi phục.
收复
thu phục
复原
bình phục sức khoẻ
6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
复仇
báo thù; trả thù
7. lại; trở lại; tái。再;又。
复发
tái phát
死灰复然
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
一去不复返
nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
Từ ghép:
复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮
[fù]
Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤC
1. trùng lặp; sao chép。重复。
复写
viết lên giấy than để làm hai bản.
复制
phục chế
复线
đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
复姓
họ kép
复分数
phân số phức
复比例
tỉ lệ phức
3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
反复
phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
往复
lặp đi lặp lại
翻来复去
trằn trọc
4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
复信
thư trả lời; thư phúc đáp
敬复
kính đáp
电复
điện trả lời
5. hồi phục; khôi phục。恢复。
光复
khôi phục.
收复
thu phục
复原
bình phục sức khoẻ
6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
复仇
báo thù; trả thù
7. lại; trở lại; tái。再;又。
复发
tái phát
死灰复然
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
一去不复返
nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
Từ ghép:
复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮
Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3
1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự;
副 phó, phức
Nghĩa Trung Việt của từ 副
(Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ.◎Như: phó sứ 副使, phó lí 副里.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến 華雄副將胡軫引兵五千出關迎戰 (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.
(Tính) Hạng kém, thứ kém.
◎Như: chính hiệu 正號 hạng nhất, phó hiệu 副號 hạng kém.
(Tính) Thứ yếu.
◎Như: phó nghiệp 副業 nghề phụ, phó thực phẩm 副食品 thực phẩm phụ.
(Tính) Thêm vào bên cạnh.
◎Như: phó tác dụng 副作用 tác dụng phụ, phó sản phẩm 副產品 sản phẩm phụ.
(Động) Phụ trợ, phụ tá.
(Động) Xứng, phù hợp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó 盛名之下其實難副 (Hoàng Quỳnh truyện 黃瓊傳) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
(Động) Truyền rộng, tán bố.
(Động) Giao phó, để cho.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh 只恐重重世緣在, 事須三度副蒼生 (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn 和僕射牛相公寓言).
(Phó) Vừa mới.
◇Mao Bàng 毛滂: Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông 副能小睡還驚覺, 略成輕醉早醒鬆 (Tối cao lâu 最高樓, Tán hậu 散後).
(Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
(Danh) Bản phó, bản sao.
§ Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến.
◇Nam sử 南史: Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ 凡諸大品, 略無遺闕, 藏在祕閣, 副在左戶 (Vương Tăng Nhụ truyện 王僧孺傳).
(Danh) Búi tóc giả, thủ sức.
§ Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
(Danh) Lượng từ: bộ.
◎Như: phó kê lục già 副笄六珈 bộ trâm sáu nhãn, nhất phó 一副 một bộ, toàn phó 全副 cả bộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
(Danh) Họ Phó.Một âm là phức.
(Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ.
◇Hạt quan tử 鶡冠子: Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu 若扁鵲者, 鑱血脈, 投毒藥, 副肌膚, 間而名出, 聞於諸侯 (Thế hiền 世賢) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.
phó, như "bác phó mộc" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
Nghĩa của 副 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。
一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。
一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Pinyin: bi4, qi4;
Việt bính: bik1;
愊 phức
◎Như: khổn phức vô hoa 悃愊無華 thực thà không phù hoa.
(Tính) Buồn phiền, sầu muộn.
bực, như "buồn bực" (vhn)
bức, như "bức bối" (btcn)
phức, như "phức (chí thành thực)" (btcn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
愎 phức
◎Như: cương phức tự dụng 剛愎自用 tự ý làm càn không chịu nghe ai.
phục, như "tâm phục" (vhn)
phức, như "phiền phức" (btcn)
Pinyin: bi4, hui1;
Việt bính: bik6;
煏 phức
◎Như: phức trà diệp 煏茶葉 sấy lá trà.
bức, như "nóng bức; bức bối" (vhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
腷 phức
◇Lí Hoa 李華: Phức ức thùy tố? 腷臆誰訴 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Uất ức ai rõ?
§ Cũng viết là: 愊億, 愊憶, 愊臆, 腷億, 腷憶.
Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;
馥 phức, phốc
(Danh) Hương thơm.
◇Nguyên Đế 元帝: Chiên đàn tán phức 旃檀散馥 (Dương Châu Lương An tự bi 揚州梁安寺碑) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.
(Động) Tỏa ra.
◇Thân Hoan 申歡: Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường 風軟景和煦, 異香馥林塘 (Đâu huyền quốc hoài quy 兜玄國懷歸) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)
香气浓郁。
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.
量
a. bộ; đôi。用于成套的东西。一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用
Tự hình:

Pinyin: bi4, qi4;
Việt bính: bik1;
愊 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 愊
(Tính) Thành thực, chí thành.◎Như: khổn phức vô hoa 悃愊無華 thực thà không phù hoa.
(Tính) Buồn phiền, sầu muộn.
bực, như "buồn bực" (vhn)
bức, như "bức bối" (btcn)
phức, như "phức (chí thành thực)" (btcn)
Nghĩa của 愊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
phiền muộn; ủ ê。(腷臆) bìyì; 烦闷。
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
phiền muộn; ủ ê。(腷臆) bìyì; 烦闷。
Chữ gần giống với 愊:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
愎 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 愎
(Tính) Ương bướng, cố chấp.◎Như: cương phức tự dụng 剛愎自用 tự ý làm càn không chịu nghe ai.
phục, như "tâm phục" (vhn)
phức, như "phiền phức" (btcn)
Nghĩa của 愎 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
刚愎
ngang ngạnh cố chấp
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
刚愎
ngang ngạnh cố chấp
Chữ gần giống với 愎:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: bi4, hui1;
Việt bính: bik6;
煏 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 煏
(Động) Hơ, sấy.◎Như: phức trà diệp 煏茶葉 sấy lá trà.
bức, như "nóng bức; bức bối" (vhn)
Nghĩa của 煏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
方
sấy; hơ; hong khô。用火烘干。
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
方
sấy; hơ; hong khô。用火烘干。
Chữ gần giống với 煏:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
腷 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 腷
(Động) Phức ức 腷臆: (1) Nín hơi không thở. (2) Uất ức, nén lòng.◇Lí Hoa 李華: Phức ức thùy tố? 腷臆誰訴 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Uất ức ai rõ?
§ Cũng viết là: 愊億, 愊憶, 愊臆, 腷億, 腷憶.
Nghĩa của 腷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
ủ ê; phiền muộn。腷臆。愊忆。
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
ủ ê; phiền muộn。腷臆。愊忆。
Chữ gần giống với 腷:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Biến thể giản thể: 复;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;
複 phức
◇Tam quốc chí 三國志: Tùy thì đan phức 隨時單複 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.
(Danh) Chỉ quần áo đệm bông.
(Danh) Hang, hốc.
(Danh) Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức 大, 小, 緩, 急, 偶, 複.
(Danh) Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).
(Tính) Chồng chất.
◇Lục Du 陸游: San trùng thủy phức nghi vô lộ 山重水複疑無路 (Du san tây thôn 遊山西村) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.
(Tính) Rườm rà, phồn tạp.
§ Đối lại với đan 單.
◎Như: phức tạp 複雜 rắc rối, rườm rà.
(Phó) Lại, nhiều lần.
◎Như: trùng phức tư khảo 重複思考 suy đi nghĩ lại.
phức, như "phức tạp" (vhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;
複 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 複
(Danh) Áo kép.◇Tam quốc chí 三國志: Tùy thì đan phức 隨時單複 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.
(Danh) Chỉ quần áo đệm bông.
(Danh) Hang, hốc.
(Danh) Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức 大, 小, 緩, 急, 偶, 複.
(Danh) Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).
(Tính) Chồng chất.
◇Lục Du 陸游: San trùng thủy phức nghi vô lộ 山重水複疑無路 (Du san tây thôn 遊山西村) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.
(Tính) Rườm rà, phồn tạp.
§ Đối lại với đan 單.
◎Như: phức tạp 複雜 rắc rối, rườm rà.
(Phó) Lại, nhiều lần.
◎Như: trùng phức tư khảo 重複思考 suy đi nghĩ lại.
phức, như "phức tạp" (vhn)
Dị thể chữ 複
复,
Tự hình:

Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;
馥 phức, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 馥
(Tính) Thơm ngào ngạt.(Danh) Hương thơm.
◇Nguyên Đế 元帝: Chiên đàn tán phức 旃檀散馥 (Dương Châu Lương An tự bi 揚州梁安寺碑) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.
(Động) Tỏa ra.
◇Thân Hoan 申歡: Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường 風軟景和煦, 異香馥林塘 (Đâu huyền quốc hoài quy 兜玄國懷歸) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)
Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁
Chữ gần giống với 馥:
馥,Tự hình:

Dịch phức sang tiếng Trung hiện đại:
浓郁。《(花草等的香气)浓重。》thơm phức香气浓郁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phức
| phức | 𠸢: | thơm phức |
| phức | 复: | thơm phức |
| phức | 復: | thơm phức |
| phức | 愎: | phiền phức |
| phức | 愊: | phức (chí thành thực) |
| phức | 複: | phức tạp |
| phức | 馥: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: phức Tìm thêm nội dung cho: phức
