Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ phức:

复 phục, phúc, phú, phức副 phó, phức愊 phức愎 phức煏 phức腷 phức複 phức馥 phức, phốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phức

phục, phúc, phú, phức [phục, phúc, phú, phức]

U+590D, tổng 9 nét, bộ Truy 夊
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 復複覆;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk6;

phục, phúc, phú, phức

Nghĩa Trung Việt của từ 复

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

hạ, như "hạ chí" (vhn)
hè, như "hội hè; mùa hè" (btcn)
phục, như "phục hồi, phục chức" (gdhn)
phức, như "thơm phức" (gdhn)

Nghĩa của 复 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (複、復)
[fù]
Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 9
Hán Việt: PHỤC
1. trùng lặp; sao chép。重复。
复写
viết lên giấy than để làm hai bản.
复制
phục chế
复线
đường đôi; đường sắt đôi; đường ray song song.
2. bề bộn; phức tạp; kép。繁复。
复姓
họ kép
复分数
phân số phức
复比例
tỉ lệ phức
3. trở đi trở lại; lật lại; lặp đi lặp lại。转过去或转回来。
反复
phản phúc; tráo trở; hay thay đổi
往复
lặp đi lặp lại
翻来复去
trằn trọc
4. trả lời; phúc đáp。回答;答复。
复信
thư trả lời; thư phúc đáp
敬复
kính đáp
电复
điện trả lời
5. hồi phục; khôi phục。恢复。
光复
khôi phục.
收复
thu phục
复原
bình phục sức khoẻ
6. báo thù; trả thù; phục thù。报复。
复仇
báo thù; trả thù
7. lại; trở lại; tái。再;又。
复发
tái phát
死灰复然
tro tàn lại cháy; khơi lại đống tro tàn; tái diễn chuyện xấu.
一去不复返
nhất khứ bất phục phản; một đi không trở lại
Từ ghép:
复本 ; 复本位制 ; 复辟 ; 复查 ; 复仇 ; 复出 ; 复发 ; 复方 ; 复分解 ; 复辅音 ; 复工 ; 复古 ; 复归 ; 复果 ; 复合 ; 复合词 ; 复合量词 ; 复合元音 ; 复核 ; 复会 ; 复婚 ; 复活 ; 复活节 ; 复交 ; 复旧 ; 复句 ; 复刊 ; 复课 ; 复利 ; 复名数 ; 复明 ; 复命 ; 复赛 ; 复审 ; 复生 ; 复市 ; 复试 ; 复述 ; 复数 ; 复苏 ; 复位 ; 复胃 ; 复习 ; 复线 ; 复写 ; 复写纸 ; 复信 ; 复兴 ; 复姓 ; 复学 ;
复眼 ; 复业 ; 复议 ; 复音 ; 复音词 ; 复印 ; 复印机 ; 复员 ; 复原 ; 复圆 ; 复杂 ; 复杂劳动 ; 复诊 ; 复职 ; 复制 ; 复种 ; 复壮

Chữ gần giống với 复:

, , , ,

Dị thể chữ 复

, , , ,

Chữ gần giống 复

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复 Tự hình chữ 复

phó, phức [phó, phức]

U+526F, tổng 11 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4;
Việt bính: fu3
1. [副榜] phó bảng 2. [副本] phó bổn 3. [副產品] phó sản phẩm 4. [副詞] phó từ 5. [副手] phó thủ 6. [副署] phó thự;

phó, phức

Nghĩa Trung Việt của từ 副

(Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ.
◎Như: phó sứ
使, phó lí .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.

(Tính)
Hạng kém, thứ kém.
◎Như: chính hiệu hạng nhất, phó hiệu hạng kém.

(Tính)
Thứ yếu.
◎Như: phó nghiệp nghề phụ, phó thực phẩm thực phẩm phụ.

(Tính)
Thêm vào bên cạnh.
◎Như: phó tác dụng tác dụng phụ, phó sản phẩm sản phẩm phụ.

(Động)
Phụ trợ, phụ tá.

(Động)
Xứng, phù hợp.
◇Hậu Hán Thư : Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó (Hoàng Quỳnh truyện ) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.

(Động)
Truyền rộng, tán bố.

(Động)
Giao phó, để cho.
◇Lưu Vũ Tích : Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh , (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn ).

(Phó)
Vừa mới.
◇Mao Bàng : Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông , (Tối cao lâu , Tán hậu ).

(Danh)
Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.

(Danh)
Bản phó, bản sao.
§ Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến.
◇Nam sử : Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ , , , (Vương Tăng Nhụ truyện ).

(Danh)
Búi tóc giả, thủ sức.
§ Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.

(Danh)
Lượng từ: bộ.
◎Như: phó kê lục già bộ trâm sáu nhãn, nhất phó một bộ, toàn phó cả bộ.
◇Thủy hử truyện : Tứ dữ nhất phó y giáp (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.

(Danh)
Họ Phó.Một âm là phức.

(Động)
Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ.
◇Hạt quan tử : Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu , , , , , (Thế hiền ) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.

phó, như "bác phó mộc" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)

Nghĩa của 副 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 11
Hán Việt: PHÓ
1. phó; thứ; phụ。居第二位的;辅助的(区别于"正"或"主")。
副主席
phó chủ tịch
副班长
lớp phó
2. phó。辅助的职务;担任辅助职务的人。
团副
trung đoàn phó
二副
phó nhì
3. phụ。附带的。
副业
nghề phụ
副作用
tác dụng phụ
4. phù hợp; cân xứng; đúng với; xứng; xứng đáng。符号。
名副其实
danh đúng với thực; đúng với tên gọi; đáng mặt; chân chính.
名不副实
không xứng đáng; danh không xứng với thực
5.

a. bộ; đôi。用于成套的东西。
一副对联
một đôi câu đối
一副手套
một đôi găng tay
一副象棋
một bộ cờ tướng
全副武装
toàn bộ vũ trang
b. khuôn; gương; bộ (mặt) 。用于面部表情。
一副笑脸
gương mặt tươi cười
一副庄严的面孔
gương mặt trang nghiêm
Từ ghép:
副本 ; 副标题 ; 副产品 ; 副词 ; 副官 ; 副虹 ; 副交感神经 ; 副教授 ; 副净 ; 副刊 ; 副科 ; 副品 ; 副热带 ; 副神经 ; 副肾 ; 副食 ; 副手 ; 副题 ; 副性征 ; 副修 ; 副业 ; 副油箱 ; 副职 ; 副作用

Chữ gần giống với 副:

, , , , , , , , , , , 𠝫, 𠝭, 𠝹, 𠝺, 𠝻, 𠝼,

Chữ gần giống 副

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副 Tự hình chữ 副

phức [phức]

U+610A, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, qi4;
Việt bính: bik1;

phức

Nghĩa Trung Việt của từ 愊

(Tính) Thành thực, chí thành.
◎Như: khổn phức vô hoa
thực thà không phù hoa.

(Tính)
Buồn phiền, sầu muộn.

bực, như "buồn bực" (vhn)
bức, như "bức bối" (btcn)
phức, như "phức (chí thành thực)" (btcn)

Nghĩa của 愊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
phiền muộn; ủ ê。(腷臆) bìyì; 烦闷。

Chữ gần giống với 愊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愊 Tự hình chữ 愊 Tự hình chữ 愊 Tự hình chữ 愊

phức [phức]

U+610E, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;

phức

Nghĩa Trung Việt của từ 愎

(Tính) Ương bướng, cố chấp.
◎Như: cương phức tự dụng
tự ý làm càn không chịu nghe ai.

phục, như "tâm phục" (vhn)
phức, như "phiền phức" (btcn)

Nghĩa của 愎 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
刚愎
ngang ngạnh cố chấp

Chữ gần giống với 愎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎

phức [phức]

U+714F, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, hui1;
Việt bính: bik6;

phức

Nghĩa Trung Việt của từ 煏

(Động) Hơ, sấy.
◎Như: phức trà diệp
sấy lá trà.
bức, như "nóng bức; bức bối" (vhn)

Nghĩa của 煏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC

sấy; hơ; hong khô。用火烘干。

Chữ gần giống với 煏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏

phức [phức]

U+8177, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;

phức

Nghĩa Trung Việt của từ 腷

(Động) Phức ức : (1) Nín hơi không thở. (2) Uất ức, nén lòng.
◇Lí Hoa : Phức ức thùy tố? (Điếu cổ chiến trường văn ) Uất ức ai rõ?
§ Cũng viết là: , , , , .

Nghĩa của 腷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
ủ ê; phiền muộn。腷臆。愊忆。

Chữ gần giống với 腷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Chữ gần giống 腷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腷 Tự hình chữ 腷 Tự hình chữ 腷 Tự hình chữ 腷

phức [phức]

U+8907, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp;

phức

Nghĩa Trung Việt của từ 複

(Danh) Áo kép.
◇Tam quốc chí
: Tùy thì đan phức (Quản Ninh truyện ) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.

(Danh)
Chỉ quần áo đệm bông.

(Danh)
Hang, hốc.

(Danh)
Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức , , , , , .

(Danh)
Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).

(Tính)
Chồng chất.
◇Lục Du : San trùng thủy phức nghi vô lộ (Du san tây thôn 西) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.

(Tính)
Rườm rà, phồn tạp.
§ Đối lại với đan .
◎Như: phức tạp rắc rối, rườm rà.

(Phó)
Lại, nhiều lần.
◎Như: trùng phức tư khảo suy đi nghĩ lại.
phức, như "phức tạp" (vhn)

Chữ gần giống với 複:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Dị thể chữ 複

,

Chữ gần giống 複

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複 Tự hình chữ 複

phức, phốc [phức, phốc]

U+99A5, tổng 18 nét, bộ Hương 香
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;

phức, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 馥

(Tính) Thơm ngào ngạt.

(Danh)
Hương thơm.
◇Nguyên Đế
: Chiên đàn tán phức (Dương Châu Lương An tự bi ) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.

(Động)
Tỏa ra.
◇Thân Hoan : Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường , (Đâu huyền quốc hoài quy ) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)

Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁

Chữ gần giống với 馥:

,

Chữ gần giống 馥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥

Dịch phức sang tiếng Trung hiện đại:

浓郁。《(花草等的香气)浓重。》thơm phức
香气浓郁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phức

phức𠸢:thơm phức
phức:thơm phức
phức:thơm phức
phức:phiền phức
phức:phức (chí thành thực)
phức:phức tạp
phức:thơm phức
phức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phức Tìm thêm nội dung cho: phức