tấn tốc
Rất nhanh chóng. ◇Bồ Đạo Nguyên 蒲道源:
Tấn tốc quang âm nhất lữ đình, Công danh bất thải tấn mao thanh
迅速光陰一旅亭, 功名不貸鬢毛青 (Họa triệu quân tích đề vương trọng lễ bích vận 和趙君錫題王仲禮壁韻).☆Tương tự:
mẫn tiệp
敏捷,
khoái tiệp
快捷,
khoái tốc
快速,
hỏa tốc
火速,
cấp tốc
急速.★Tương phản:
hoãn mạn
緩慢,
trì mạn
遲慢,
trì hoãn
遲緩.
Nghĩa của 迅速 trong tiếng Trung hiện đại:
动作迅速
động tác nhanh chóng
迅速前进
nhanh chóng tiến về phía trước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: 迅速 Tìm thêm nội dung cho: 迅速
