Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄骨髓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánggǔsuǐ] tuỷ xương。含有很多脂肪细胞的黄色骨髓,缺乏造血功能。存在于成人长骨骨腔内。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: 黄骨髓 Tìm thêm nội dung cho: 黄骨髓
