Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vơ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ: vơ cỏ vơ nắm lá vụn. 2. Lấy nhanh cái gì, không cần chọn: vơ vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay. 3. Nhận cả về mình: vơ quàng vơ xiên cái gì cũng vơ vào."]Dịch vơ sang tiếng Trung hiện đại:
揽 《拉到自己这方面或自己身上来。》搂; 划拉 《 用手或工具把东西聚集到自己面前。》đi vơ ít cỏ khô để đun.
搂点儿干草烧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vơ
| vơ | 撝: | vơ vẩn, nhận vơ |
| vơ | 爲: | vơ vào, bơ vơ |

Tìm hình ảnh cho: vơ Tìm thêm nội dung cho: vơ
