Từ: vơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa vơ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ: vơ cỏ vơ nắm lá vụn. 2. Lấy nhanh cái gì, không cần chọn: vơ vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay. 3. Nhận cả về mình: vơ quàng vơ xiên cái gì cũng vơ vào."]

Dịch vơ sang tiếng Trung hiện đại:

《拉到自己这方面或自己身上来。》搂; 划拉 《 用手或工具把东西聚集到自己面前。》
đi vơ ít cỏ khô để đun.
搂点儿干草烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vơ

:vơ vẩn, nhận vơ
:vơ vào, bơ vơ
vơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vơ Tìm thêm nội dung cho: vơ