Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phạt:
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [步伐] bộ phạt 2. [矜伐] căng phạt 3. [征伐] chinh phạt 4. [伐鼓] phạt cổ 5. [伐木] phạt mộc 6. [伐謀] phạt mưu 7. [伐罪] phạt tội 8. [伐善] phạt thiện;
伐 phạt
Nghĩa Trung Việt của từ 伐
(Động) Đánh, đem binh đi đánh dẹp.◎Như: chinh phạt 征伐 đem quân đi đánh nơi xa.
(Động) Nện, đập.
◎Như: phạt cổ 伐鼓 đánh trống.
(Động) Chặt, đốn.
◎Như: phạt mộc 伐木 chặt cây.
(Động) Khoe công.
◇Luận Ngữ 論語: Mạnh Chi Phản bất phạt 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Xem thêm chữ 殿.
(Động) Đâm chém, đánh giết.
phạt, như "chinh phạt; phạt cây cối" (vhn)
Nghĩa của 伐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fá]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠT
1. chặt; đốn (cây)。砍(树)。
伐木
đốn cây
伐了几棵树
chặt mấy gốc cây.
2. phạt; đánh; đánh dẹp。攻打。
征伐
chinh phạt
讨伐
thảo phạt
北伐
bắc phạt
3. khoe khoang; khoe。自夸。
伐善
khoe tài
不矜不伐。
không khoe khoang.
Từ ghép:
伐木 ; 伐善
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠT
1. chặt; đốn (cây)。砍(树)。
伐木
đốn cây
伐了几棵树
chặt mấy gốc cây.
2. phạt; đánh; đánh dẹp。攻打。
征伐
chinh phạt
讨伐
thảo phạt
北伐
bắc phạt
3. khoe khoang; khoe。自夸。
伐善
khoe tài
不矜不伐。
không khoe khoang.
Từ ghép:
伐木 ; 伐善
Chữ gần giống với 伐:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 罰;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;
罚 phạt
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;
罚 phạt
Nghĩa Trung Việt của từ 罚
Giản thể của chữ 罰.Nghĩa của 罚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罰、罸)
[fá]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: PHẠT
phạt; xử phạt。处罚。
惩罚
trừng phạt
责罚
trách phạt
赏罚分明
thưởng phạt phân minh
罚他喝一杯
phạt nó uống một ly.
Từ ghép:
罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球
[fá]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: PHẠT
phạt; xử phạt。处罚。
惩罚
trừng phạt
责罚
trách phạt
赏罚分明
thưởng phạt phân minh
罚他喝一杯
phạt nó uống một ly.
Từ ghép:
罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球
Dị thể chữ 罚
罰,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 罚;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [刑罰] hình phạt;
罰 phạt
§ Phạm vào pháp luật gọi là tội 罪, phép để trị tội gọi là hình 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt 罰.
◎Như: trừng phạt 懲罰 trị tội.
(Động) Bỏ tiền ra chuộc tội.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.
(Động) Trừng trị, đánh dẹp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.
phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
ảng (btcn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
ương, như "xem phạt" (btcn)
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [刑罰] hình phạt;
罰 phạt
Nghĩa Trung Việt của từ 罰
(Danh) Hình phạt.§ Phạm vào pháp luật gọi là tội 罪, phép để trị tội gọi là hình 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt 罰.
◎Như: trừng phạt 懲罰 trị tội.
(Động) Bỏ tiền ra chuộc tội.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.
(Động) Trừng trị, đánh dẹp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.
phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
ảng (btcn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
ương, như "xem phạt" (btcn)
Dị thể chữ 罰
罚,
Tự hình:

Dịch phạt sang tiếng Trung hiện đại:
惩 《处罚。》处刑 《法院依照法律对罪犯判处刑罚。》伐 《攻打。》
chinh phạt
征伐。
罚 《处罚。》
trừng phạt
惩罚。
thưởng phạt phân minh
赏罚分明。
phạt nó uống một ly.
罚他喝一杯。
方
摆平 《惩治; 收拾。》
Phạt
垡 《地名用字。》
Lạc Phạt (ở Hà Bắc, Trung Quốc)
落垡(在河北)
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
| phạt | 垡: | phạt (xới đất) |
| phạt | 罚: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罰: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罸: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |

Tìm hình ảnh cho: phạt Tìm thêm nội dung cho: phạt
