Từ: chạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạm

Nghĩa chạm trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Đụng nhẹ. Chạm vào người bên cạnh. Tay cầu thủ chạm phải quả bóng. Chân chạm đất. 2 (kng.). Gặp một cách đột nhiên, bất ngờ. Chạm địch. Chạm một người lạ mặt. 3 Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng. Chạm đến danh dự. Bị chạm tự ái.","- 2 đg. Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc. Chạm tủ chè. Chạm nổi*. Thợ chạm."]

Dịch chạm sang tiếng Trung hiện đại:

版刻 《文字或图画的木板雕刻。》
镌; 勒 《雕刻。》
《在竹木、玉石、金属等上面刻画。》
chạm hoa; trổ hoa
雕花。
《在砖石上凿; 在金银上刻。》
chạm hoa
錾花。
chạm vàng
錾金。
琢石 《用一尖头工具(如鹤嘴锄)来修琢石头的行为或过程。》
冲撞 《冲犯。》
tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy.
我很后悔不该失言冲撞她。 触; 触动 《接触; 碰; 撞。》
《运动着的物体跟别的物体突然接触。》
沾手 《用手接触。》
bông tuyết vừa chạm vào là tan ngay.
雪花一沾手就化了。
招惹 《(用言语、行动)触动; 逗引(多用于否定式)。》
《接触; 挨上。》
trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
上不着天, 下不着地。
竹刻 《在竹制的器物上雕刻文字图画的艺术。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạm

chạm𠝻:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm𫼜: 
chạm:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm𢵺:chạm trổ
chạm𪮻:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm:chạm trổ; chạm trán; chạm ngõ; động chạm
chạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạm Tìm thêm nội dung cho: chạm