Từ: 劝进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝进 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànjìn] ủng hộ lên ngôi; khuyến khích lên ngôi。劝说实际上已经掌握政权而有意做皇帝的人做皇帝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
劝进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝进 Tìm thêm nội dung cho: 劝进