Từ: 护航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护航 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùháng] hộ tống (tàu, thuyền hoặc máy bay đi an toàn)。护送船只或飞机航行。
护航舰
tàu hộ tống
专机有战斗机护航。
chuyên cơ có máy bay chiến đấu hộ tống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
护航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护航 Tìm thêm nội dung cho: 护航