Từ: 本本分分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本本分分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 本 • 分 • 分

Nghĩa của 本本分分 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnběnfènfèn] giữ khuôn phép; giữ phép tắc。守本分,不越轨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
本本分分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本本分分 Tìm thêm nội dung cho: 本本分分