Từ: 石料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石料 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíliào] vật liệu đá; đá。做建筑、筑路、雕刻等材料用的岩石或与岩石相似的物质,包括天然石料(如花岗石、石灰石)和人造石料(如人造大理石、水磨石、剁斧石)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
石料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石料 Tìm thêm nội dung cho: 石料