Từ: 碰见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰见 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngjiàn] gặp; tình cờ gặp。事先没有约会而见到。
昨天我在街上碰见他。
hôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
碰见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰见 Tìm thêm nội dung cho: 碰见