Từ: 榜歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảng ca
Bài hát của người chèo thuyền. ◇Mạnh Hạo Nhiên 然:
Bảng ca không lí thất, Thuyền hỏa vọng trung nghi
失, 疑 (Bạc ngưu chử sấn tiết bát thuyền bất cập 及).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
榜歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜歌 Tìm thêm nội dung cho: 榜歌