Từ: 祖龙一炬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖龙一炬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖龙一炬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔlóngyījù] tổ long nhất cự; đốt sách chôn nho (hành động của Tần Thuỷ Hoàng)。指秦始皇焚书坑儒一事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬

cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
祖龙一炬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖龙一炬 Tìm thêm nội dung cho: 祖龙一炬