Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龙, chiết tự chữ LONG, SỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙:
龙 long, sủng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龙
龙
Biến thể phồn thể: 龍;
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4;
龙 long, sủng
long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4;
龙 long, sủng
Nghĩa Trung Việt của từ 龙
Giản thể của chữ 龍.long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 龙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (龍)
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. rồng; con rồng。中国古代传说中的神异动物,身体长,有鳞,有角,有脚,能走,能飞,能游泳,能兴云降雨。
2. Long (tượng trưng cho vua và cũng chỉ các đồ vật thuộc về vua)。封建时代用龙作为帝王的象征,也把龙字用在帝王使用的东西上。
龙颜。
long nhan.
龙廷。
long đình.
龙袍。
long bào.
龙床。
long sàng.
3. hình rồng。形状像龙的或装有龙的图案的。
龙舟。
thuyền rồng.
龙灯。
đèn rồng.
龙车。
xe rồng; long xa.
龙旗。
cờ rồng; long kỳ.
4. khủng long。古生物学上指古代某些爬行动物,如恐龙、翼手龙等。
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
龙城 ; 龙齿 ; 龙川 ; 龙船 ; 龙灯 ; 龙洞 ; 龙飞凤舞 ; 龙宫 ; 龙骨 ; 龙骨车 ; 龙海 ; 龙井 ; 龙江剧 ; 龙卷风 ; 龙门刨 ; 龙门吊 ; 龙门阵 ; 龙盘虎剧 ; 龙庆 ; 龙山文化 ; 龙生九子 ; 龙潭虎穴 ; 龙套 ; 龙腾虎跃 ; 龙头 ; 龙王 ; 龙须面 ; 龙眼 ; 龙争虎斗 ; 龙钟 ; 龙舟
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. rồng; con rồng。中国古代传说中的神异动物,身体长,有鳞,有角,有脚,能走,能飞,能游泳,能兴云降雨。
2. Long (tượng trưng cho vua và cũng chỉ các đồ vật thuộc về vua)。封建时代用龙作为帝王的象征,也把龙字用在帝王使用的东西上。
龙颜。
long nhan.
龙廷。
long đình.
龙袍。
long bào.
龙床。
long sàng.
3. hình rồng。形状像龙的或装有龙的图案的。
龙舟。
thuyền rồng.
龙灯。
đèn rồng.
龙车。
xe rồng; long xa.
龙旗。
cờ rồng; long kỳ.
4. khủng long。古生物学上指古代某些爬行动物,如恐龙、翼手龙等。
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
龙城 ; 龙齿 ; 龙川 ; 龙船 ; 龙灯 ; 龙洞 ; 龙飞凤舞 ; 龙宫 ; 龙骨 ; 龙骨车 ; 龙海 ; 龙井 ; 龙江剧 ; 龙卷风 ; 龙门刨 ; 龙门吊 ; 龙门阵 ; 龙盘虎剧 ; 龙庆 ; 龙山文化 ; 龙生九子 ; 龙潭虎穴 ; 龙套 ; 龙腾虎跃 ; 龙头 ; 龙王 ; 龙须面 ; 龙眼 ; 龙争虎斗 ; 龙钟 ; 龙舟
Chữ gần giống với 龙:
龙,Dị thể chữ 龙
龍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 龙 Tìm thêm nội dung cho: 龙
