Từ: kiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ kiều:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiều
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
乔 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 乔
Giản thể của chữ 喬.kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 乔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KIỀU
1. cao。高。
乔木。
cây cao.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
3. giả làm; vờ làm; cải trang。假(扮)。
乔装。
giả trang; cải trang.
Từ ghép:
乔木 ; 乔其纱 ; 乔迁 ; 乔治敦 ; 乔治亚 ; 乔装
Tự hình:

Pinyin: qiao2, hou4;
Việt bính: kiu4;
侨 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 侨
Giản thể của chữ 僑.kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (gdhn)
Nghĩa của 侨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỀU
1. sống ở nước ngoài。侨居。
侨民。
kiều dân.
侨胞。
kiều bào.
2. kiều bào; kiều dân。侨民。
华侨。
hoa kiều.
外侨。
ngoại kiều.
Từ ghép:
侨胞 ; 侨汇 ; 侨居 ; 侨民 ; 侨务
Chữ gần giống với 侨:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侨
僑,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, lian4;
Việt bính: giu1;
娇 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 娇
Giản thể của chữ 嬌.kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (gdhn)
Nghĩa của 娇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KIỀU
1. mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu (con gái , trẻ em, đoá hoa)。(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。
撒娇。
nũng nịu.
嫩红娇绿。
mơn mởn xanh tươi.
2. làm nũng; nhõng nhẽo。娇气。
才走几里地,就说腿酸,未免太娇了。
mới đi được mấy dặm đường đã kêu mỏi chân, nhõng nhẽo quá đấy.
3. chiều chuộng; chiều; nuông; nuông chiều。过度爱护。
娇生惯养。
nuông chiều từ nhỏ.
别把孩子娇坏了。
đừng chiều quá sẽ làm hư trẻ con.
Từ ghép:
娇痴 ; 娇滴滴 ; 娇贵 ; 娇憨 ; 娇客 ; 娇媚 ; 娇嫩 ; 娇气 ; 娇娆 ; 娇柔 ; 娇生惯养 ; 娇娃 ; 娇小 ; 娇小玲珑 ; 娇羞 ; 娇艳 ; 娇养 ; 娇纵
Chữ gần giống với 娇:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: qiao2, shou1;
Việt bính: kiu4;
荍 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 荍
(Danh) Tức là cây cẩm quỳ 錦葵.(Danh)
§ Cũng như kiều 蕎.
thẩu, như "trái thẩu (quả cây thuốc phiện)" (vhn)
tho, như "thơm tho" (gdhn)
Nghĩa của 荍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
cây cẩm quỳ (nói trong sách cổ)。古书上指锦葵。
Chữ gần giống với 荍:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荍
蕎,
Tự hình:

Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
荞 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 荞
Giản thể của chữ 蕎.kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Nghĩa của 荞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)。荞麦。
Từ ghép:
荞麦
Chữ gần giống với 荞:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荞
蕎,
Tự hình:

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]
U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
桥 kiều, khiêu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 桥
Giản thể của chữ 橋.kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)
Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀU
1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
一座桥。
một cây cầu.
木桥。
cầu gỗ.
石桥。
cầu đá.
铁桥。
cầu sắt.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
Từ ghép:
桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍
Chữ gần giống với 桥:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桥
橋,
Tự hình:

Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;
喬 kiều, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 喬
(Tính) Cao.◎Như: kiều mộc 喬木 cây cao.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên 喬遷 để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.
(Tính) Gian xảo, giả dối.
(Tính) Nóng tính, dễ nổi giận.
(Phó) Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang 喬妝 ăn mặc giả lốt, cải trang.
(Danh) Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử 喬梓.
(Danh) Cái móc trên cái giáo để buộc tua.
(Danh) Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu 驕.
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 喬:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喬
乔,
Tự hình:

Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4;
翘 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 翘
Giản thể của chữ 翹.khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (gdhn)
Nghĩa của 翘 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
1. ngẩng đầu。抬起(头)。
翘首。
ngẩng đầu.
2. vênh lên; vểnh lên。翘棱。
Ghi chú: 另见qiào。
Từ ghép:
翘楚 ; 翘棱 ; 翘企 ; 翘首
Từ phồn thể: (翹)
[qiào]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: KIỀU
vểnh; vênh; bênh。一头儿向上仰起。
板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
Ghi chú: 另见qiáo
Từ ghép:
翘辫子 ; 翘尾巴
Dị thể chữ 翘
翹,
Tự hình:

Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [僑胞] kiều bào 2. [僑居] kiều cư 3. [僑民] kiều dân 4. [僑軍] kiều quân;
僑 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 僑
(Động) Ở nhờ, ở đậu.◎Như: kiều cư 僑居 ở nhờ, ở xứ ngoài.
(Danh) Người ở nhờ làng khác hay nước khác.
◎Như: Hoa kiều 華僑 người Hoa ở ngoài Trung Quốc.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: kiều trí 僑置 đặt tạm, mượn tên đất này đặt cho đất kia.
quều, như "quều chân" (vhn)
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (btcn)
Chữ gần giống với 僑:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僑
侨,
Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: giu1
1. [阿嬌] a kiều 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [嬌艷] kiều diễm 4. [嬌女] kiều nữ 5. [嬌娘] kiều nương 6. [嬌兒] kiều nhi 7. [嬌嗔] kiều sân;
嬌 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 嬌
(Danh) Dáng dấp mềm mại đáng yêu.(Danh) Con gái đẹp.
◎Như: a kiều 阿嬌 con gái đẹp.
§ Ghi chú: ngày xưa, vốn chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ đế 漢武帝.
(Tính) Mềm mại, xinh đẹp, uyển chuyển.
◎Như: kiều thê 嬌妻 người vợ xinh đẹp, kiều tiểu 嬌小 nhỏ nhắn xinh đẹp.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thị nhi phù khởi kiều vô lực, Thủy thị tân thừa ân trạch thì 侍兒扶起嬌無力, 始是新承恩澤時 (Trường hận ca 長恨歌) Con hầu nâng dậy, nàng yếu đuối (tưởng chừng như) không có sức để đứng lên nổi, Đó là lúc nàng bắt đầu được thừa hưởng ân trạch của vua.
(Động) Cưng, yêu lắm, sủng ái.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bình sanh sở kiều nhi, Nhan sắc bạch thắng tuyết 平生所嬌兒, 顏色白勝雪 (Bắc chinh 北征) Bình thường đứa con cưng của ta, Mặt mũi trắng hơn tuyết.
(Phó) Hết sức chiều chuộng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha tuy một giá tạo hóa, đảo dã thị kiều sanh quán dưỡng đích ni 他雖沒這造化, 倒也是嬌生慣養的呢 (Đệ thập cửu hồi) Chị ấy tuy không có may mắn như thế, nhưng cũng được nuôi nấng chiều chuộng lắm đấy chứ.
kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
蕎 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 蕎
(Danh) Kiều mạch 蕎麥 lúa tám đen, xay thành bột làm thực phẩm, chế tạo dầu hoặc dùng làm thuốc.§ Hạt lúa hình nhiều góc cạnh, nên còn gọi là lăng tử 稜子.
(Danh) Một loài cỏ thuốc.
kiệu, như "củ kiệu" (vhn)
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕎:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]
U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;
橋 kiều, khiêu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 橋
(Danh) Cầu (bắc qua sông).◎Như: thiết kiều 鐵橋 cầu sắt, độc mộc kiều 獨木橋 cầu độc mộc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.
(Danh) Vật gì có xà gác ngang.
(Danh) Cái máy hút nước.
(Danh) Cây cao.
(Danh) Cây kiều.
◎Như: kiều tử 橋梓 cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
§ Tục hay viết là 喬梓. Xem chữ tử 梓.
(Danh) Họ Kiều.Một âm là khiêu.
(Danh) Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.
(Tính) Nhanh nhẹn.
kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)
Chữ gần giống với 橋:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橋
桥,
Tự hình:

Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4
1. [翹翹] kiều kiều;
翹 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 翹
(Danh) Cái lông dài ở đuôi chim.(Danh) Đồ trang sức trên đầu phụ nữ, giống như đuôi chim.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.
(Động) Cất lên, ngẩng lên.
◎Như: kiều thủ 翹首 ngẩng đầu, kiều túc nhi đãi 翹足而待 kiễng chân mà đợi.
(Động) Kênh, vểnh, cong lên.
◎Như: giá trương bản đắng, lưỡng đầu đô kiều khởi lai liễu 這張板凳, 兩頭都翹起來了 cái ghế dài này, hai đầu đều vênh lên cả rồi.
(Động) Lẻn đi, lẻn trốn.
◎Như: kiều gia 翹家 lẻn đi khỏi nhà, kiều khóa 翹課 trốn học.
(Tính) Vượt trội, đặc xuất.
◎Như: kiều tú 翹秀 tốt đẹp hơn cả, chỉ người tài giỏi đặc xuất.
§ Cũng như: kiều sở 翹楚 người tài năng kiệt xuất.
kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (vhn)
kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (gdhn)
khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
Dị thể chữ 翹
翘,
Tự hình:

Dịch kiều sang tiếng Trung hiện đại:
硚 《地名用字。》Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).硚头(在四川)。
Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc).
硚口(在汉口)。 骄态。
侨民 《住在外国而保留本国国籍的居民。》
桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 侨: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 喬: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 嬌: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 翹: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 荞: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
| kiều | 蕎: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
Gới ý 35 câu đối có chữ kiều:
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: kiều Tìm thêm nội dung cho: kiều
