Từ: kiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ kiều:

kiều [kiều]

U+4E54, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 喬;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 乔

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 乔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (喬)
[qiáo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: KIỀU
1. cao。高。
乔木。
cây cao.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
3. giả làm; vờ làm; cải trang。假(扮)。
乔装。
giả trang; cải trang.
Từ ghép:
乔木 ; 乔其纱 ; 乔迁 ; 乔治敦 ; 乔治亚 ; 乔装

Chữ gần giống với 乔:

, , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

Dị thể chữ 乔

, ,

Chữ gần giống 乔

, , , , , , , , 輿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔 Tự hình chữ 乔

kiều [kiều]

U+4FA8, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 僑;
Pinyin: qiao2, hou4;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 侨

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (gdhn)

Nghĩa của 侨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僑)
[qiáo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỀU
1. sống ở nước ngoài。侨居。
侨民。
kiều dân.
侨胞。
kiều bào.
2. kiều bào; kiều dân。侨民。
华侨。
hoa kiều.
外侨。
ngoại kiều.
Từ ghép:
侨胞 ; 侨汇 ; 侨居 ; 侨民 ; 侨务

Chữ gần giống với 侨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侨

,

Chữ gần giống 侨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侨 Tự hình chữ 侨 Tự hình chữ 侨 Tự hình chữ 侨

kiều [kiều]

U+5A07, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬌;
Pinyin: jiao1, lian4;
Việt bính: giu1;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 娇

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (gdhn)

Nghĩa của 娇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬌)
[jiāo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KIỀU
1. mềm mại; yêu kiều; đẹp đẽ; đáng yêu (con gái , trẻ em, đoá hoa)。(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。
撒娇。
nũng nịu.
嫩红娇绿。
mơn mởn xanh tươi.
2. làm nũng; nhõng nhẽo。娇气。
才走几里地,就说腿酸,未免太娇了。
mới đi được mấy dặm đường đã kêu mỏi chân, nhõng nhẽo quá đấy.
3. chiều chuộng; chiều; nuông; nuông chiều。过度爱护。
娇生惯养。
nuông chiều từ nhỏ.
别把孩子娇坏了。
đừng chiều quá sẽ làm hư trẻ con.
Từ ghép:
娇痴 ; 娇滴滴 ; 娇贵 ; 娇憨 ; 娇客 ; 娇媚 ; 娇嫩 ; 娇气 ; 娇娆 ; 娇柔 ; 娇生惯养 ; 娇娃 ; 娇小 ; 娇小玲珑 ; 娇羞 ; 娇艳 ; 娇养 ; 娇纵

Chữ gần giống với 娇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 娇

, ,

Chữ gần giống 娇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇 Tự hình chữ 娇

kiều [kiều]

U+834D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao2, shou1;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 荍

(Danh) Tức là cây cẩm quỳ .

(Danh)

§ Cũng như kiều .

thẩu, như "trái thẩu (quả cây thuốc phiện)" (vhn)
tho, như "thơm tho" (gdhn)

Nghĩa của 荍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
cây cẩm quỳ (nói trong sách cổ)。古书上指锦葵。

Chữ gần giống với 荍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荍

,

Chữ gần giống 荍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍

kiều [kiều]

U+835E, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕎;
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 荞

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)

Nghĩa của 荞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕎)
[qiáo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)。荞麦。
Từ ghép:
荞麦

Chữ gần giống với 荞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荞

,

Chữ gần giống 荞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞 Tự hình chữ 荞

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橋;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 桥

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)

Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橋)
[qiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀU
1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
一座桥。
một cây cầu.
木桥。
cầu gỗ.
石桥。
cầu đá.
铁桥。
cầu sắt.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
Từ ghép:
桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍

Chữ gần giống với 桥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桥

,

Chữ gần giống 桥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥

kiều, kiêu [kiều, kiêu]

U+55AC, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;

kiều, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 喬

(Tính) Cao.
◎Như: kiều mộc
cây cao.
◇Thi Kinh : Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.

(Tính)
Gian xảo, giả dối.

(Tính)
Nóng tính, dễ nổi giận.

(Phó)
Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang ăn mặc giả lốt, cải trang.

(Danh)
Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử .

(Danh)
Cái móc trên cái giáo để buộc tua.

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu .
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 喬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喬

,

Chữ gần giống 喬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬

kiều [kiều]

U+7FD8, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 翹;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 翘

Giản thể của chữ .

khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (gdhn)

Nghĩa của 翘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (翹)
[qiāo]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
1. ngẩng đầu。抬起(头)。
翘首。
ngẩng đầu.
2. vênh lên; vểnh lên。翘棱。
Ghi chú: 另见qiào。
Từ ghép:
翘楚 ; 翘棱 ; 翘企 ; 翘首
Từ phồn thể: (翹)
[qiào]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: KIỀU
vểnh; vênh; bênh。一头儿向上仰起。
板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
Ghi chú: 另见qiáo
Từ ghép:
翘辫子 ; 翘尾巴

Chữ gần giống với 翘:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 翘

,

Chữ gần giống 翘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘

kiều [kiều]

U+50D1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [僑胞] kiều bào 2. [僑居] kiều cư 3. [僑民] kiều dân 4. [僑軍] kiều quân;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 僑

(Động) Ở nhờ, ở đậu.
◎Như: kiều cư
ở nhờ, ở xứ ngoài.

(Danh)
Người ở nhờ làng khác hay nước khác.
◎Như: Hoa kiều người Hoa ở ngoài Trung Quốc.

(Phó)
Tạm thời.
◎Như: kiều trí đặt tạm, mượn tên đất này đặt cho đất kia.

quều, như "quều chân" (vhn)
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (btcn)

Chữ gần giống với 僑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僑

,

Chữ gần giống 僑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑 Tự hình chữ 僑

kiều [kiều]

U+5B0C, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: giu1
1. [阿嬌] a kiều 2. [嬌豔] kiều diễm 3. [嬌艷] kiều diễm 4. [嬌女] kiều nữ 5. [嬌娘] kiều nương 6. [嬌兒] kiều nhi 7. [嬌嗔] kiều sân;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 嬌

(Danh) Dáng dấp mềm mại đáng yêu.

(Danh)
Con gái đẹp.
◎Như: a kiều
con gái đẹp.
§ Ghi chú: ngày xưa, vốn chỉ Trần hoàng hậu của Hán Vũ đế .

(Tính)
Mềm mại, xinh đẹp, uyển chuyển.
◎Như: kiều thê người vợ xinh đẹp, kiều tiểu nhỏ nhắn xinh đẹp.
◇Bạch Cư Dị : Thị nhi phù khởi kiều vô lực, Thủy thị tân thừa ân trạch thì , (Trường hận ca ) Con hầu nâng dậy, nàng yếu đuối (tưởng chừng như) không có sức để đứng lên nổi, Đó là lúc nàng bắt đầu được thừa hưởng ân trạch của vua.

(Động)
Cưng, yêu lắm, sủng ái.
◇Đỗ Phủ : Bình sanh sở kiều nhi, Nhan sắc bạch thắng tuyết , (Bắc chinh ) Bình thường đứa con cưng của ta, Mặt mũi trắng hơn tuyết.

(Phó)
Hết sức chiều chuộng.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha tuy một giá tạo hóa, đảo dã thị kiều sanh quán dưỡng đích ni , (Đệ thập cửu hồi) Chị ấy tuy không có may mắn như thế, nhưng cũng được nuôi nấng chiều chuộng lắm đấy chứ.
kiều, như "kiều nương (nõn nà)" (vhn)

Chữ gần giống với 嬌:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬌

, ,

Chữ gần giống 嬌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬌 Tự hình chữ 嬌 Tự hình chữ 嬌 Tự hình chữ 嬌

kiều [kiều]

U+854E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 蕎

(Danh) Kiều mạch lúa tám đen, xay thành bột làm thực phẩm, chế tạo dầu hoặc dùng làm thuốc.
§ Hạt lúa hình nhiều góc cạnh, nên còn gọi là lăng tử .

(Danh)
Một loài cỏ thuốc.

kiệu, như "củ kiệu" (vhn)
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕎

, ,

Chữ gần giống 蕎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎 Tự hình chữ 蕎

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 橋

(Danh) Cầu (bắc qua sông).
◎Như: thiết kiều
cầu sắt, độc mộc kiều cầu độc mộc.
◇Nguyễn Du : Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

(Danh)
Vật gì có xà gác ngang.

(Danh)
Cái máy hút nước.

(Danh)
Cây cao.

(Danh)
Cây kiều.
◎Như: kiều tử cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
§ Tục hay viết là . Xem chữ tử .

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là khiêu.

(Danh)
Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.

(Tính)
Nhanh nhẹn.

kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橋

,

Chữ gần giống 橋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋

kiều [kiều]

U+7FF9, tổng 18 nét, bộ Vũ 羽
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4
1. [翹翹] kiều kiều;

kiều

Nghĩa Trung Việt của từ 翹

(Danh) Cái lông dài ở đuôi chim.

(Danh)
Đồ trang sức trên đầu phụ nữ, giống như đuôi chim.
◇Bạch Cư Dị
: Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

(Động)
Cất lên, ngẩng lên.
◎Như: kiều thủ ngẩng đầu, kiều túc nhi đãi kiễng chân mà đợi.

(Động)
Kênh, vểnh, cong lên.
◎Như: giá trương bản đắng, lưỡng đầu đô kiều khởi lai liễu , cái ghế dài này, hai đầu đều vênh lên cả rồi.

(Động)
Lẻn đi, lẻn trốn.
◎Như: kiều gia lẻn đi khỏi nhà, kiều khóa trốn học.

(Tính)
Vượt trội, đặc xuất.
◎Như: kiều tú tốt đẹp hơn cả, chỉ người tài giỏi đặc xuất.
§ Cũng như: kiều sở người tài năng kiệt xuất.

kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (vhn)
kẻo, như "kẻo mà, kẻo rồi" (gdhn)
khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 翹:

, , , , , ,

Dị thể chữ 翹

,

Chữ gần giống 翹

, , 羿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹 Tự hình chữ 翹

Dịch kiều sang tiếng Trung hiện đại:

《地名用字。》Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
硚头(在四川)。
Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc).
硚口(在汉口)。 骄态。
侨民 《住在外国而保留本国国籍的居民。》
桥梁 《架在河面上, 把两岸接通的建筑物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều

kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)

Gới ý 35 câu đối có chữ kiều:

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

kiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiều Tìm thêm nội dung cho: kiều