Từ: 糟粕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟粕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糟粕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāopò] bã; bã rượu; bã đậu。酒糟、豆渣之类的东西。比喻粗劣而没有价值的东西。
弃其糟粕,取其精华。
gạn đục khơi trong; bỏ cái cặn bã, lấy cái tinh hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

tao:tao khang
糟粕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糟粕 Tìm thêm nội dung cho: 糟粕