Từ: 残骸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残骸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残骸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánhái]
xác (hài cốt của người hoặc thú vật, mượn chỉ nhà cửa, máy móc, xe cộ hư hỏng, sứt mẻ)。人或动物的尸骨,借指残破的建筑物、机械、车辆等。
寻找失事飞机的残骸。
tìm xác máy bay mất tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骸

hài:hài cốt, hình hài
残骸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残骸 Tìm thêm nội dung cho: 残骸