Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纷呈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnchéng] lộ ra; xuất hiện。纷纷呈现。
色彩纷呈
màu sắc lộ ra
戏曲汇演,流派纷呈。
hội diễn hí khúc, dòng tư tưởng văn nghệ từ từ xuất hiện.
色彩纷呈
màu sắc lộ ra
戏曲汇演,流派纷呈。
hội diễn hí khúc, dòng tư tưởng văn nghệ từ từ xuất hiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |

Tìm hình ảnh cho: 纷呈 Tìm thêm nội dung cho: 纷呈
