Từ: 纷呈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷呈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纷 • 呈

Nghĩa của 纷呈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnchéng] lộ ra; xuất hiện。纷纷呈现。
色彩纷呈
màu sắc lộ ra
戏曲汇演,流派纷呈。
hội diễn hí khúc, dòng tư tưởng văn nghệ từ từ xuất hiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân纷:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch
纷呈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷呈 Tìm thêm nội dung cho: 纷呈