Từ: 纷纷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷纷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纷纷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnfēn] 1. sôi nổi; ào ào; tới tấp; dồn dập。(言论、往下落的东西等)多而杂乱。
议论纷纷
bàn luận sôi nổi
落叶纷纷
lá rụng tới tấp
2. nhộn nhịp; sôi nổi; nhao nhao。(许多人或事物)接二连三地。
大家纷纷提出问题。
mọi người sôi nổi nêu vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân
纷纷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷纷 Tìm thêm nội dung cho: 纷纷