Từ: 置备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置备 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbèi] mua sắm (thiết bị, dụng cụ...)。购买(设备、用具)。
置备家具
mua sắm dụng cụ gia đình.
小的农具可以就地置备。
những nông cụ nhỏ có thể mua ngay tại chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
置备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置备 Tìm thêm nội dung cho: 置备