Chữ 备 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 备, chiết tự chữ BỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备:

备 bị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 备

备

Chiết tự chữ 备

Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 夂 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

备 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 田
  • 夂 tri, truy
  • 田 ruộng, điền
  • bị [bị]

    U+5907, tổng 8 nét, bộ Tuy 夂
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 備;
    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bei6;

    备 bị

    Nghĩa Trung Việt của từ 备

    Giản thể của chữ 備.
    bị, như "phòng bị; trang bị" (gdhn)

    Nghĩa của 备 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (備,俻)
    [bèi]
    Bộ: 夂 - Tri
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỊ
    1. có。具备;具有。
    德才兼备
    đức tài đủ cả; có đủ đức tài; tài đức song toàn
    2. chuẩn bị。准备。
    备用
    dự phòng; sắp đặt sẵn để dùng
    备料
    cung ứng vật liệu
    备而不用
    sắp đặt sẵn nhưng không dùng đến
    3. phòng bị; đề phòng。防备。
    防旱备荒
    phòng hạn để phòng mất mùa
    4. thiết bị (gồm cả nhân lực, vật lực)。设备(包括人力物力)。
    军备
    quân bị
    装备
    trang bị
    5. hoàn toàn; hoàn bị; đầy đủ; chu đáo; đủ; tất cả。表示完全。
    艰苦备尝
    gian khổ nếm đủ
    关怀备至
    quan tâm chu đáo
    备受欢迎
    tất cả được hoan nghênh
    Từ ghép:
    备鞍 ; 备案 ; 备办 ; 备不住 ; 备查 ; 备尝辛苦 ; 备份 ; 备耕 ; 备荒 ; 备件 ; 备具 ; 备考 ; 备课 ; 备料 ; 备品 ; 备取 ; 备忘录 ; 备用 ; 备用品 ; 备员 ; 备战 ; 备至 ; 备注

    Chữ gần giống với 备:

    备,

    Dị thể chữ 备

    備,

    Chữ gần giống 备

    畟, 麦, 夅, 畐, 畏, 畎, 葘, 夂, 畍, 处,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

    bị备:phòng bị; trang bị
    备 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 备 Tìm thêm nội dung cho: 备