Từ: 翻白眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻白眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻白眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbáiyǎn] mắt trợn trắng; hai mắt trắng dã; thất vọng; phẫn nộ; bệnh nguy kịch。(翻白眼儿)黑眼珠偏斜,露出较多的眼白,是为难、失望、愤恨或不满时眼睛的表情,有时是病势危险时的生理现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
翻白眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻白眼 Tìm thêm nội dung cho: 翻白眼