Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翻, chiết tự chữ PHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻:
翻
Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [翻騰] phiên đằng 2. [推翻] thôi phiên;
翻 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 翻
(Động) Lật, trở mình, đổ.◎Như: phiên thân 翻身 trở mình, xa phiên liễu 車翻了 xe đổ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tao phong đả phiên liễu thuyền 遭風打翻了船 (Đệ thập nhị hồi) Gặp gió làm lật thuyền.
(Động) Giở, lật qua.
◎Như: phiên thư 翻書 giở sách, phiên báo chỉ 翻報紙 lật báo.
(Động) Lật lại.
◎Như: phiên cung 翻供 lật lời cung lại, phiên án 翻案 lật án.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
(Động) Vượt qua.
◎Như: phiên san việt lĩnh 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi.
(Động) Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác.
◎Như: bả anh văn phiên thành trung văn 把英文翻成中文 dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.
(Động) Bay liệng.
◎Như: chúng điểu phiên phi 眾鳥翻飛 chim bay lượn, phiên phiên 翻翻 bay vùn vụt.
◇Vương Duy 王維: Bạch điểu hướng san phiên 白鳥向山翻 (Võng Xuyên nhàn cư 輞川閑居) Chim trắng bay về núi.
(Phó) Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Trung thần phiên thụ gian thần chế 忠臣翻受奸臣制 (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.
phiên, như "phiên âm, phiên dịch" (gdhn)
Nghĩa của 翻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (飜)
[fān]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
1. lật; đổ; trở mình。上下或内外交换位置;歪倒;反转。
推翻
lật đổ
翻身
trở mình
车翻了
xe lật rồi
2. lục lọi; lục; đảo lộn。为了寻找而移动上下物体的位置。
翻箱倒柜
lục lọi rương hòm
从箱子底下翻出来一条旧围巾。
lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
3. lật; phản (cái cũ)。推翻原来的。
翻供
phản cung
翻案
lật lại bản án
4. vượt qua; leo qua; trèo。爬过;越过。
翻墙而过
trèo qua tường
翻山越岭
trèo đèo vượt núi
5. tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)。(数量)成倍地增加。
翻番
tăng gấp đôi
翻了几倍
tăng gấp mấy lần
6. dịch; phiên dịch。翻译。
把德文翻成中文。
dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.
7. trở mặt; giở giọng; xích mích。(翻儿)翻脸。
闹翻了
xích mích nhau
把他惹翻了。
khiến nó trở mặt rồi.
Từ ghép:
翻案 ; 翻把 ; 翻白眼 ; 翻版 ; 翻本 ; 翻茬 ; 翻场 ; 翻车 ; 翻船 ; 翻动 ; 翻斗 ; 翻番 ; 翻覆 ; 翻改 ; 翻盖 ; 翻跟头 ; 翻个儿 ; 翻工 ; 翻供 ; 翻滚 ; 翻黄 ; 翻悔 ; 翻检 ; 翻建 ; 翻江倒海 ; 翻浆 ; 翻卷 ; 翻刻 ; 翻来覆去 ; 翻脸 ; 翻领 ; 翻录 ; 翻毛 ; 翻弄 ; 翻拍 ; 翻皮 ; 翻然 ; 翻砂 ; 翻晒 ; 翻身 ; 翻腾 ; 翻天 ; 翻天覆地 ; 翻胃 ; 翻箱倒柜 ; 翻新 ; 翻修 ; 翻译 ; 翻印 ; 翻涌 ;
翻阅 ; 翻越 ; 翻云覆雨 ; 翻造
[fān]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
1. lật; đổ; trở mình。上下或内外交换位置;歪倒;反转。
推翻
lật đổ
翻身
trở mình
车翻了
xe lật rồi
2. lục lọi; lục; đảo lộn。为了寻找而移动上下物体的位置。
翻箱倒柜
lục lọi rương hòm
从箱子底下翻出来一条旧围巾。
lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
3. lật; phản (cái cũ)。推翻原来的。
翻供
phản cung
翻案
lật lại bản án
4. vượt qua; leo qua; trèo。爬过;越过。
翻墙而过
trèo qua tường
翻山越岭
trèo đèo vượt núi
5. tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)。(数量)成倍地增加。
翻番
tăng gấp đôi
翻了几倍
tăng gấp mấy lần
6. dịch; phiên dịch。翻译。
把德文翻成中文。
dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.
7. trở mặt; giở giọng; xích mích。(翻儿)翻脸。
闹翻了
xích mích nhau
把他惹翻了。
khiến nó trở mặt rồi.
Từ ghép:
翻案 ; 翻把 ; 翻白眼 ; 翻版 ; 翻本 ; 翻茬 ; 翻场 ; 翻车 ; 翻船 ; 翻动 ; 翻斗 ; 翻番 ; 翻覆 ; 翻改 ; 翻盖 ; 翻跟头 ; 翻个儿 ; 翻工 ; 翻供 ; 翻滚 ; 翻黄 ; 翻悔 ; 翻检 ; 翻建 ; 翻江倒海 ; 翻浆 ; 翻卷 ; 翻刻 ; 翻来覆去 ; 翻脸 ; 翻领 ; 翻录 ; 翻毛 ; 翻弄 ; 翻拍 ; 翻皮 ; 翻然 ; 翻砂 ; 翻晒 ; 翻身 ; 翻腾 ; 翻天 ; 翻天覆地 ; 翻胃 ; 翻箱倒柜 ; 翻新 ; 翻修 ; 翻译 ; 翻印 ; 翻涌 ;
翻阅 ; 翻越 ; 翻云覆雨 ; 翻造
Dị thể chữ 翻
飜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 翻:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Tìm hình ảnh cho: 翻 Tìm thêm nội dung cho: 翻
