Từ: 聘任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聘任 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìnrèn] mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhận chức vụ。聘请担任(职务)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
聘任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聘任 Tìm thêm nội dung cho: 聘任