Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盂, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盂:
盂
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
盂 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 盂
(Danh) Chén, lọ, ống.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận 遂各覓盎盂, 競飲先釂, 惟恐樽盡 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.
(Danh) Tên đất: (1) Thời Xuân Thu, đất của nước Vệ 衛, nay ở vào khoảng Hà Bắc. (2) Thời Xuân Thu, đất của nước Tống 宋, nay ở vào khoảng Hà Nam. (3) Thời Xuân Thu, đất của nước Tấn 晉, nay ở vào khoảng Sơn Tây.
vu, như "đàm vu (ống nhổ)" (gdhn)
Nghĩa của 盂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 8
Hán Việt: VU
ống; lọ。(盂儿)盛液体的敞口器具。
水盂
lọ nước
痰盂
ống nhổ
Từ ghép:
盂兰盆会
Số nét: 8
Hán Việt: VU
ống; lọ。(盂儿)盛液体的敞口器具。
水盂
lọ nước
痰盂
ống nhổ
Từ ghép:
盂兰盆会
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盂
| vu | 盂: | đàm vu (ống nhổ) |

Tìm hình ảnh cho: 盂 Tìm thêm nội dung cho: 盂
