Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 盂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盂, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盂:

盂 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盂

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 于 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盂 cấu thành từ 2 chữ: 于, 皿
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • vu [vu]

    U+76C2, tổng 8 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 盂

    (Danh) Chén, lọ, ống.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận , , (Lao san đạo sĩ ) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.

    (Danh)
    Tên đất: (1) Thời Xuân Thu, đất của nước Vệ , nay ở vào khoảng Hà Bắc. (2) Thời Xuân Thu, đất của nước Tống , nay ở vào khoảng Hà Nam. (3) Thời Xuân Thu, đất của nước Tấn , nay ở vào khoảng Sơn Tây.
    vu, như "đàm vu (ống nhổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 盂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 8
    Hán Việt: VU
    ống; lọ。(盂儿)盛液体的敞口器具。
    水盂
    lọ nước
    痰盂
    ống nhổ
    Từ ghép:
    盂兰盆会

    Chữ gần giống với 盂:

    , ,

    Chữ gần giống 盂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盂

    vu:đàm vu (ống nhổ)
    盂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盂 Tìm thêm nội dung cho: 盂