Chữ 麐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麐, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麐:

麐

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麐

麐

Chiết tự chữ 麐

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 鹿 吝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麐 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 吝
  • 鹿 lộc
  • 吝 liền, lân, lấn, lần, lẩn, lẫn, lận, lớn, rằn
  • []

    U+9E90, tổng 18 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    麐

    Nghĩa Trung Việt của từ 麐


    lệ (gdhn)

    Chữ gần giống với 麐:

    䴦, 麌, 麐,

    Dị thể chữ 麐

    麟,

    Chữ gần giống 麐

    麤, 螰, 蔍, 麅, 麄, 轆, 麃, 麂, 麁, 麀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麐 Tự hình chữ 麐 Tự hình chữ 麐 Tự hình chữ 麐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麐

    lân麐:con kỳ lân
    麐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麐 Tìm thêm nội dung cho: 麐