Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸰, chiết tự chữ LINH, LỆNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸰:
鸰
Biến thể phồn thể: 鴒;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
鸰 linh
lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
鸰 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸰
Giản thể của chữ 鴒.lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)
Nghĩa của 鸰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴒)
[líng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LINH
chim chìa vôi。鹡? :鸟类的一属,最常见的一种, 身体小,头顶黑色, 前额纯白色, 嘴细长,尾和翅膀都很长,黑色,有白斑,腹部白色。吃昆虫和小鱼等,是保护鸟。
[líng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: LINH
chim chìa vôi。鹡? :鸟类的一属,最常见的一种, 身体小,头顶黑色, 前额纯白色, 嘴细长,尾和翅膀都很长,黑色,有白斑,腹部白色。吃昆虫和小鱼等,是保护鸟。
Dị thể chữ 鸰
鴒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸰
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| lệnh | 鸰: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鸰 Tìm thêm nội dung cho: 鸰
