Chữ 鸰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸰, chiết tự chữ LINH, LỆNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸰:

鸰 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸰

Chiết tự chữ linh, lệnh bao gồm chữ 令 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸰 cấu thành từ 2 chữ: 令, 鸟
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • điểu
  • linh [linh]

    U+9E30, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴒;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸰

    Giản thể của chữ .

    lệnh, như "tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)" (gdhn)
    linh, như "linh (tên chim wagtail)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴒)
    [líng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: LINH
    chim chìa vôi。鹡? :鸟类的一属,最常见的一种, 身体小,头顶黑色, 前额纯白色, 嘴细长,尾和翅膀都很长,黑色,有白斑,腹部白色。吃昆虫和小鱼等,是保护鸟。

    Chữ gần giống với 鸰:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸰

    ,

    Chữ gần giống 鸰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰 Tự hình chữ 鸰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸰

    linh:linh (tên chim wagtail)
    lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
    鸰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸰 Tìm thêm nội dung cho: 鸰