Cao su chống va đập cửa
học chánh
Công việc giáo dục.Tên chức quan, gọi tắt của
Đề Đốc Học Chánh
提督學政 đời Thanh, bên Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 學政 Tìm thêm nội dung cho: 學政
