Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học chánh
Công việc giáo dục.Tên chức quan, gọi tắt của
Đề Đốc Học Chánh
提督學政 đời Thanh, bên Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 學政 Tìm thêm nội dung cho: 學政
