Từ: 學政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học chánh
Công việc giáo dục.Tên chức quan, gọi tắt của
Đề Đốc Học Chánh
政 đời Thanh, bên Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
學政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學政 Tìm thêm nội dung cho: 學政