Cao su chống va đập cửa

Từ: 承运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承运 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyùn] 1. thừa vận; chấp nhận định mệnh; chấp nhận số trời。承受天命的运气。
2. nhận chuyển; nhận gởi。承担运输之事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
承运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承运 Tìm thêm nội dung cho: 承运