Chữ 盎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盎, chiết tự chữ ANG, ÁNG, ĂNG, ĐÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盎:

盎 áng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盎

Chiết tự chữ ang, áng, ăng, đám bao gồm chữ 央 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盎 cấu thành từ 2 chữ: 央, 皿
  • ương
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • áng [áng]

    U+76CE, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ang4, yan4;
    Việt bính: on1 ong3;

    áng

    Nghĩa Trung Việt của từ 盎

    (Danh) Hũ, chậu sành (bụng lớn, miệng nhỏ).
    ◇Liêu trai chí dị
    : Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận , , (Lao san đạo sĩ ) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.

    (Danh)
    Bệnh điên rồ, bệnh dại, cuồng vọng (phương ngôn).

    (Danh)
    Trọc tửu.

    (Danh)
    Áng tề một thứ rượu trắng.

    (Tính)
    Đầy đặn, nở nang, tràn trề, sung mãn, doanh dật.
    ◎Như: hứng thú áng nhiên hứng thú tràn trề, túy diện áng bối mặt chín vai nở.

    áng, như "trà áng (cái ấm)" (vhn)
    ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
    đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
    ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)

    Nghĩa của 盎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àng]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt: ANG
    1. ang; chum。古代的一种腹大口小的器皿。

    2. đầy; tràn đầy; dạt dào。洋溢;盛。
    盎 然
    dạt dào
    盎 盎
    dạt dào
    Từ ghép:
    盎格鲁撒克逊人 ; 盎然 ; 盎司

    Chữ gần giống với 盎:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Chữ gần giống 盎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盎

    ang:cái ang đong thóc
    áng:trà áng (cái ấm)
    ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
    đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
    盎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盎 Tìm thêm nội dung cho: 盎