Từ: 肖像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肖像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肖像 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoxiàng] chân dung (tranh hoặc ảnh)。以某一个人为主体的画像或相片(多指没有风景陪衬的大幅相片)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
肖像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肖像 Tìm thêm nội dung cho: 肖像