Cao su chống va đập cửa

Từ: 脚下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚下 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoxià] 1. dưới chân。脚底下。

2. trước mắt; hiện nay。目前;现时。
脚下是农忙季节,要合理使用劳力。
trước mắt vụ mùa bận rộn, phải sử dụng hợp lý sức lao động.

3. gần; sắp。临近的时候。
冬至脚下。
gần đến tiết đông chí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
脚下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚下 Tìm thêm nội dung cho: 脚下