Từ: 苦命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 命

Nghĩa của 苦命 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔmìng] số khổ; cao số (mê tín)。不好的命运;注定受苦的命(迷信)。
苦命人。
người số khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
苦命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦命 Tìm thêm nội dung cho: 苦命