Từ: 賠償 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賠償:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi thường
Đền bù sự thiệt hại.

Nghĩa của 赔偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[péicháng] bồi thường; đền bù。因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。
赔偿照价。
bồi thường theo giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 償

thường:bồi thường
賠償 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賠償 Tìm thêm nội dung cho: 賠償