Từ: 戒刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièdāo] giới đao (dao của thầy tu, theo giới luật thì chỉ dùng để cắt đồ vật chứ không được dùng để sát sinh)。旧时和尚所佩带的刀,按戒律只用来割衣物,不许杀生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
戒刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒刀 Tìm thêm nội dung cho: 戒刀