chấn hách
Dọa nạt, đe dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã bất hội hòa nhân bạn chủy, Tình Văn tính thái cấp, nhĩ khoái quá khứ chấn hách tha kỉ cú
我不會和人拌嘴,晴雯性太急, 你快過去震嚇他幾句 (Đệ ngũ thập bát hồi) Tôi không quen cãi nhau với ai, Tình Văn nóng tính quá, chị ra đe bà ấy mấy câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚇
| hách | 嚇: | hống nách |

Tìm hình ảnh cho: 震嚇 Tìm thêm nội dung cho: 震嚇
