Từ: đóng vai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đóng vai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đóngvai

Dịch đóng vai sang tiếng Trung hiện đại:

《化装 (成一定的角色)。》trong vở tuồng: "bức thượng Lương Sơn" anh ấy đóng vai Lâm Xung
"逼上梁山"里他扮 林冲。
扮演 ; 饰 《演员装扮成某一角色出场表演。》
cô ấy đóng vai Hỉ nhi trong vở "Bạch mao nữ"
她在"白毛女"里扮演喜儿

Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng

đóng:đóng băng
đóng:đóng cọc
đóng:đóng cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vai

vai𪤿:ngang vai
vai󰉿:vai vế
vai𣘾:sánh vai
vai󰒺:sánh vai
vai𦠘:sánh vai
vai𬛕:sánh vai
vai𦢳:ngang vai
vai𬝗:(mây)
đóng vai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đóng vai Tìm thêm nội dung cho: đóng vai