Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đóng vai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đóng vai:
Dịch đóng vai sang tiếng Trung hiện đại:
扮 《化装 (成一定的角色)。》trong vở tuồng: "bức thượng Lương Sơn" anh ấy đóng vai Lâm Xung"逼上梁山"里他扮 林冲。
扮演 ; 饰 《演员装扮成某一角色出场表演。》
cô ấy đóng vai Hỉ nhi trong vở "Bạch mao nữ"
她在"白毛女"里扮演喜儿
Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng
| đóng | 凍: | đóng băng |
| đóng | 㨂: | đóng cọc |
| đóng | 棟: | đóng cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vai
| vai | 𪤿: | ngang vai |
| vai | : | vai vế |
| vai | 𣘾: | sánh vai |
| vai | : | sánh vai |
| vai | 𦠘: | sánh vai |
| vai | 𬛕: | sánh vai |
| vai | 𦢳: | ngang vai |
| vai | 𬝗: | (mây) |

Tìm hình ảnh cho: đóng vai Tìm thêm nội dung cho: đóng vai
