Từ: 苦心孤詣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦心孤詣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詣

nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
苦心孤詣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦心孤詣 Tìm thêm nội dung cho: 苦心孤詣