Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痛苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thống khổ
Thân thể hoặc tinh thần cảm thấy khổ sở. ◇Tùy Thư 書:
Thống khổ nan dĩ an, bần cùng dị vi túc
安, 蹙 (Nho lâm truyện 傳, Vương Hiếu Tịch 籍).Sự việc làm cho thân thể hoặc tinh thần cảm thấy cực kì khó chịu đựng được. ◇Ba Kim 金:
Nhĩ dã hữu thống khổ? Nhĩ hữu thập ma thống khổ?
? ? (Gia 家, Tam).Đau đớn khổ sở. ◇Thuyết Nhạc toàn truyện 傳:
Chỉ kiến hắc phong cổn cổn, phi qua toàn thốc kì thân, thống khổ phi thường, huyết lưu mãn địa
, 身, 常, 滿地 (Đệ thất tam hồi 回).Làm cho đau đớn khổ sở. ◇Cát Hồng 洪:
Nhẫn thống khổ chi dược thạch giả, sở dĩ trừ phạt mệnh chi tật
者, 疾 (Bão phác tử 子, Bác dụ 喻).Trầm thống, thâm khắc.

Nghĩa của 痛苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngkǔ] thống khổ; đau khổ; đau đớn。身体或精神感到非常难受。
痛苦的生活
cuộc sống đau khổ
得了这种病,非常痛苦。
mắc loại bệnh này, vô cùng đau khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
痛苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛苦 Tìm thêm nội dung cho: 痛苦