Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 街市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街市 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshì] phố xá; phố thị; khu kinh doanh; khu thương mại; khu buôn bán; phố có nhiều cửa hàng。商店较多的市区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
街市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街市 Tìm thêm nội dung cho: 街市