Từ: 褊小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biển tiểu
Nhỏ hẹp.

Nghĩa của 褊小 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnxiǎo] hẹp; chật hẹp; tù túng。气量狭窄;窄小。
房子褊小。
phòng hẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊

biển:biển ý (hẹp hòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
褊小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褊小 Tìm thêm nội dung cho: 褊小