Từ: 法师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 师

Nghĩa của 法师 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎshī] pháp sư; thầy pháp。对和尚或道士的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
法师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法师 Tìm thêm nội dung cho: 法师