Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褊, chiết tự chữ BIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊:
褊
Pinyin: bian3, pian1;
Việt bính: bin2
1. [褊急] biển cấp 2. [褊狹] biển hiệp 3. [褊吝] biển lận 4. [褊心] biển tâm 5. [褊小] biển tiểu;
褊 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 褊
(Tính) Quần áo chật hẹp.(Tính) Nhỏ, hẹp.
◎Như: biển hiệp 褊狹 nhỏ hẹp.
(Tính) Nóng nảy, cấp táo.
◎Như: biển cấp 褊急 độ lượng nhỏ nhen, tính tình nóng nảy.
biển, như "biển ý (hẹp hòi)" (gdhn)
Nghĩa của 褊 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
书
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
土地褊小
đất đai chật hẹp
Từ ghép:
褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
书
chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
土地褊小
đất đai chật hẹp
Từ ghép:
褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |

Tìm hình ảnh cho: 褊 Tìm thêm nội dung cho: 褊
