Chữ 褊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褊, chiết tự chữ BIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊:

褊 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褊

褊

Chiết tự chữ 褊

Chiết tự chữ biển bao gồm chữ 衣 扁 hoặc 衤 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褊 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 扁
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 扁 biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 褊 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 扁
  • 衤 y
  • 扁 biển, bên, bẽn, thiên
  • biển [biển]

    U+890A, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian3, pian1;
    Việt bính: bin2
    1. [褊急] biển cấp 2. [褊狹] biển hiệp 3. [褊吝] biển lận 4. [褊心] biển tâm 5. [褊小] biển tiểu;

    褊 biển

    Nghĩa Trung Việt của từ 褊

    (Tính) Quần áo chật hẹp.

    (Tính)
    Nhỏ, hẹp.
    ◎Như: biển hiệp 褊
    狹 nhỏ hẹp.

    (Tính)
    Nóng nảy, cấp táo.
    ◎Như: biển cấp 褊急 độ lượng nhỏ nhen, tính tình nóng nảy.
    biển, như "biển ý (hẹp hòi)" (gdhn)

    Nghĩa của 褊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: BIỂN
    书
    chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp。狭小;狭隘。
    土地褊小
    đất đai chật hẹp
    Từ ghép:
    褊急 ; 褊狭 ; 褊小 ; 褊窄

    Chữ gần giống với 褊:

    複, 褉, 褊, 褌, 褎, 褏, 褐, 褓, 褔, 褕, 褘, 褙, 褛, 褝, 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Chữ gần giống 褊

    裮, 褕, 褚, 褙, 牑, 褘, 褗, 褖, 褔, 褝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊 Tự hình chữ 褊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊

    biển褊:biển ý (hẹp hòi)
    褊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褊 Tìm thêm nội dung cho: 褊