Từ: 確認 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 確認:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xác nhận
Minh xác thừa nhận. ◇Tiểu thuyết tuyển khan 刊:
Đương tha đệ nhất thứ giá dạng xác nhận thì, tha kiểm hồng liễu
時, 了 (1981 niên đệ 11 kì 198111期).

Nghĩa của 确认 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèrèn] xác nhận; ghi nhận; thừa nhận。明确承认(事实、原则等)。
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 認

nhận:nhận thấy
確認 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 確認 Tìm thêm nội dung cho: 確認