Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xác nhận
Minh xác thừa nhận. ◇Tiểu thuyết tuyển khan 小說選刊:
Đương tha đệ nhất thứ giá dạng xác nhận thì, tha kiểm hồng liễu
當她第一次這樣確認時, 她臉紅了 (1981 niên đệ 11 kì 1981年第11期).
Nghĩa của 确认 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèrèn] xác nhận; ghi nhận; thừa nhận。明确承认(事实、原则等)。
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 確
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xạc | 確: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 認
| nhận | 認: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 確認 Tìm thêm nội dung cho: 確認
