Từ: 日炙風吹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日炙風吹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 炙 • 風 • 吹

nhật chích phong xuy
Mặt trời thiêu đốt, gió thổi. Hìng dung đường xa lặn lội gian khổ.
◇Cô bổn Nguyên Minh tạp kịch 孤本元明雜劇:
Vạn lí khu trì, nhị niên kinh kỉ, phi dong dị, thụ liễu ta nhật chích phong xuy, kim nhật cá tài phán đắc hoàn hương địa
萬里驅馳, 二年經紀, 非容易, 受了些日炙風吹, 今日個才盼得還鄉地 (Tỏa bạch viên 鎖白猿, Đầu chiết 頭折).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙

chá炙:chá khoái (thịt nướng)
chích炙:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chả炙:giò chả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong風:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi吹:xi ỉa
xoe吹:tròn xoe
xua吹:xua đuổi
xui吹:xui khiến, xui xẻo
xuy吹:xuy hoả (thổi lửa)
xuê吹:xuê xoa, xum xuê
xuôi吹:văn xuôi
xuý吹:cổ xuý
xuế吹:xuế xoá (bỏ qua)
xuề吹:xuề xoà
xuể吹:làm không xuể
xì吹:xì mũi, xì hơi
xôi吹:xa xôi; sinh xôi
xùi吹:xùi bọt, xụt xùi
xơi吹:xơi cơm, xơi nước
xỉ吹:xỉ mũi
xủi吹:xủi tăm, xủi bọt
日炙風吹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日炙風吹 Tìm thêm nội dung cho: 日炙風吹