Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 日炙風吹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日炙風吹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhật chích phong xuy
Mặt trời thiêu đốt, gió thổi. Hìng dung đường xa lặn lội gian khổ.
◇Cô bổn Nguyên Minh tạp kịch 劇:
Vạn lí khu trì, nhị niên kinh kỉ, phi dong dị, thụ liễu ta nhật chích phong xuy, kim nhật cá tài phán đắc hoàn hương địa
馳, 紀, 易, 吹, 地 (Tỏa bạch viên 猿, Đầu chiết 折).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙

chá:chá khoái (thịt nướng)
chích:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chả:giò chả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt
日炙風吹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日炙風吹 Tìm thêm nội dung cho: 日炙風吹