Chữ 砘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砘, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砘:

砘

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砘

砘

Chiết tự chữ 砘

砘 cấu thành từ 2 chữ: 石, 屯
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 屯 chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • []

    U+7818, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4;
    Việt bính: deon6;

    砘

    Nghĩa Trung Việt của từ 砘


    Nghĩa của 砘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dùn]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÔN
    lèn đất; lèn。播种后,用石砘子把松土压实。
    这块地已经砘过了一遍。
    mảnh đất này đã lèn qua một lần rồi.
    Từ ghép:
    砘子

    Chữ gần giống với 砘:

    䂚, 䂛, 䂜, 䂝, 䂞, 泵, 砂, 砆, 砇, 砉, 砌, 砍, 砑, 砒, 研, 砕, 砖, 砗, 砘, 砚, 砛, 砜, 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 砘

    碕, 碙, 碒, 碓, 碔, 碖, 碗, 碘, 碚, 碐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砘 Tự hình chữ 砘 Tự hình chữ 砘 Tự hình chữ 砘

    砘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砘 Tìm thêm nội dung cho: 砘