Chữ 砘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砘, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砘:
砘
Pinyin: dun4;
Việt bính: deon6;
砘
Nghĩa Trung Việt của từ 砘
Nghĩa của 砘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÔN
lèn đất; lèn。播种后,用石砘子把松土压实。
这块地已经砘过了一遍。
mảnh đất này đã lèn qua một lần rồi.
Từ ghép:
砘子
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÔN
lèn đất; lèn。播种后,用石砘子把松土压实。
这块地已经砘过了一遍。
mảnh đất này đã lèn qua một lần rồi.
Từ ghép:
砘子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砘 Tìm thêm nội dung cho: 砘
