Từ: 埋没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 埋没 trong tiếng Trung hiện đại:

[máimò] 1. chôn cất; chôn giấu。掩埋; 埋起来。
2. chôn vùi; vùi dập。使显不出来;使不发挥作用。
埋没人才。
vùi dập nhân tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
埋没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋没 Tìm thêm nội dung cho: 埋没