Từ: 苟存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟存:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苟 • 存

cẩu tồn
Sống còn tạm bợ trong nhất thời.

Nghĩa của 苟存 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒucún] sống tạm bợ; sống tạm。苟且生存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu苟:càu nhàu
cú苟: 
cảu苟:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu苟:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn
苟存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟存 Tìm thêm nội dung cho: 苟存