Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thị giác
Cảm giác phát sinh do sự tiếp xúc giữa ảnh tượng của vật thể và võng mô trong con mắt.
Nghĩa của 视觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjué] thị giác。物体的影像刺激视网膜所产生的感觉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 視
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺
| dác | 覺: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| nhác | 覺: | nhớn nhác |
| rác | 覺: | rác rưởi, rơm rác |

Tìm hình ảnh cho: 視覺 Tìm thêm nội dung cho: 視覺
