Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 咂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咂, chiết tự chữ HỚP, TÁP, TỌP, TỐP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咂:

咂 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咂

Chiết tự chữ hớp, táp, tọp, tốp bao gồm chữ 口 匝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咂 cấu thành từ 2 chữ: 口, 匝
  • khẩu
  • táp, tấp
  • táp [táp]

    U+5482, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za1;
    Việt bính: sap1 zaap3;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 咂

    (Động) Nhắp, hớp, nhấm, nếm.
    ◎Như: táp nhất khẩu tửu
    nhắp một ngụm rượu.

    (Động)
    Hiểu thấu, thấm thía.
    ◎Như: giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.

    táp, như "táp lấy mà ăn" (vhn)
    tọp, như "ăn tọp tẹp; nhẹ tọp" (btcn)
    tốp, như "một tốp" (btcn)
    hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)

    Nghĩa của 咂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÁP, TRÁT
    1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
    咂了一口酒。
    nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
    2. chép miệng。咂嘴。
    3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
    Từ ghép:
    咂摸 ; 咂嘴

    Chữ gần giống với 咂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 咂

    𠯗,

    Chữ gần giống 咂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂 Tự hình chữ 咂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咂

    hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
    táp:táp lấy mà ăn
    tọp:ăn tọp tẹp; nhẹ tọp
    tốp:một tốp
    咂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咂 Tìm thêm nội dung cho: 咂