Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咂, chiết tự chữ HỚP, TÁP, TỌP, TỐP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咂:
咂
Pinyin: za1;
Việt bính: sap1 zaap3;
咂 táp
Nghĩa Trung Việt của từ 咂
(Động) Nhắp, hớp, nhấm, nếm.◎Như: táp nhất khẩu tửu 咂一口酒 nhắp một ngụm rượu.
(Động) Hiểu thấu, thấm thía.
◎Như: giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị 這半天細咂這句話的滋味 một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.
táp, như "táp lấy mà ăn" (vhn)
tọp, như "ăn tọp tẹp; nhẹ tọp" (btcn)
tốp, như "một tốp" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
Nghĩa của 咂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TÁP, TRÁT
1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
咂了一口酒。
nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
2. chép miệng。咂嘴。
3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
Từ ghép:
咂摸 ; 咂嘴
Số nét: 8
Hán Việt: TÁP, TRÁT
1. hớp; nhấp。用嘴唇吸。
咂了一口酒。
nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.
2. chép miệng。咂嘴。
3. nhấm nháp; nếm。仔细辨别(滋味)。
Từ ghép:
咂摸 ; 咂嘴
Chữ gần giống với 咂:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咂
𠯗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咂
| hớp | 咂: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| táp | 咂: | táp lấy mà ăn |
| tọp | 咂: | ăn tọp tẹp; nhẹ tọp |
| tốp | 咂: | một tốp |

Tìm hình ảnh cho: 咂 Tìm thêm nội dung cho: 咂
